Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10013
Ống silicon vàng chịu nhiệt là loại ống silicon dạng mềm, đàn hồi, được sử dụng để dẫn chất, kết nối hoặc làm đường ống kỹ thuật trong máy móc và thiết bị. Màu vàng giúp dễ nhận diện đường ống trong quá trình lắp đặt, bảo trì và phân loại vật tư.
VTK hiện có sản phẩm Ống silicon chịu nhiệt màu vàng, mã RCSIDUN-10013. Trang sản phẩm ghi nhận vật liệu SILICON, EPDM, NBR, độ cứng 70 ± 5 Shore và các quy cách thông dụng như phi 6×8, phi 8×10, phi 10×12, phi 12×14, phi 14×16, đồng thời có thể đặt theo yêu cầu.
Ống silicon vàng chịu nhiệt là gì?
Ống silicon vàng là sản phẩm dạng ống có thành ống đàn hồi, có thể sử dụng trong những hệ thống cần độ mềm dẻo, khả năng chịu nhiệt và khả năng thích ứng với cách bố trí đường ống.
So với ống cứng, ống silicon thuận tiện hơn khi lắp đặt tại những vị trí có khoảng cách ngắn, nhiều góc hoặc cần uốn theo thiết bị.
Màu vàng cũng tạo sự khác biệt trực quan với các đường ống màu đỏ, xanh, xám hoặc trong suốt.
Đặc điểm nổi bật
Chịu nhiệt cho các ứng dụng kỹ thuật
Silicon thường được lựa chọn cho những vị trí có yêu cầu về khả năng chịu nhiệt. Tuy nhiên, nhiệt độ làm việc cụ thể phải xác định theo cấu tạo vật liệu, kích thước ống, môi trường và thời gian sử dụng, không nên mặc định một mức nhiệt cho mọi loại ống.
Đàn hồi và mềm dẻo
Ống có khả năng uốn theo vị trí lắp đặt, thuận tiện khi kết nối giữa các đầu nối hoặc cụm thiết bị có khoảng cách không cố định.
Nhiều kích thước
Trang sản phẩm VTK hiện ghi nhận một số quy cách phổ biến như:
- Phi 6 × 8 mm
- Phi 8 × 10 mm
- Phi 10 × 12 mm
- Phi 12 × 14 mm
- Phi 14 × 16 mm
Ngoài các quy cách trên, sản phẩm được giới thiệu là có thể đặt theo yêu cầu.
Màu vàng dễ phân biệt
Trong hệ thống máy móc có nhiều đường ống, màu sắc giúp nhân viên kỹ thuật nhận diện nhanh từng tuyến, thuận tiện cho lắp đặt và bảo trì.
Ứng dụng của ống silicon vàng
Máy móc và thiết bị công nghiệp
Ống có thể được sử dụng cho các vị trí dẫn hoặc kết nối cần vật liệu silicon đàn hồi, tùy theo môi trường thực tế của từng thiết bị.
Thiết bị nhiệt
Silicon phù hợp với những ứng dụng cần vật liệu có khả năng chịu nhiệt. Khi sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, cần xác định trước nhiệt độ liên tục và nhiệt độ cực đại mà ống phải chịu.
Thiết bị y tế và thực phẩm
Trang sản phẩm VTK giới thiệu ống silicon chịu nhiệt màu vàng có thể được sử dụng trong y tế và thực phẩm. Tuy nhiên, nếu ống tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm hoặc môi chất y tế, cần xác nhận tiêu chuẩn vật liệu và yêu cầu vệ sinh cụ thể của ứng dụng trước khi đặt hàng.
Hệ thống dẫn chất
Ống silicon có thể được dùng làm đường dẫn hoặc đoạn nối mềm trong các hệ thống phù hợp. Việc lựa chọn phải dựa trên loại chất đi qua, áp suất, nhiệt độ và kích thước đầu nối.
Nếu cần sản phẩm ống silicon với màu sắc khác để phân biệt đường dẫn, VTK cũng có ống silicon màu vàng, xanh, xám. Trang sản phẩm ghi nhận mã RCSIDUN-10008 và độ cứng 70 ± 5 Shore.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống silicon chịu nhiệt màu vàng |
| Mã sản phẩm | RCSIDUN-10013 |
| Vật liệu được ghi nhận | SILICON, EPDM, NBR |
| Độ cứng | 70 ± 5 Shore |
| Màu sắc | Vàng |
| Dạng | Ống |
| Quy cách tham khảo | Phi 6×8, 8×10, 10×12, 12×14, 14×16 mm |
| Đặt hàng | Có thể theo yêu cầu |
Các thông tin trên được đối chiếu từ trang sản phẩm VTK; với đơn hàng thực tế nên xác nhận lại vật liệu và quy cách theo yêu cầu cụ thể.
Cách chọn ống silicon vàng đúng kích thước
Không nên chỉ dựa vào đường kính ngoài. Khi đặt ống, cần xác định:
- Đường kính trong (ID).
- Đường kính ngoài (OD).
- Độ dày thành ống.
- Chiều dài cần sử dụng.
- Nhiệt độ làm việc.
- Loại môi chất đi qua.
- Áp suất làm việc, nếu có.
- Kiểu đầu nối và vị trí lắp đặt.
Ví dụ, ống phi 10×12 mm có đường kính trong khoảng 10 mm và đường kính ngoài 12 mm theo cách ghi kích thước thông dụng. Tuy nhiên, khi đặt hàng sản xuất, nên xác nhận trực tiếp ID/OD thực tế để tránh sai kích thước kết nối.
Ống silicon vàng và ống silicon đỏ khác nhau thế nào?
Về mặt nhận diện, điểm khác biệt rõ nhất là màu sắc. Màu không nên được dùng làm căn cứ duy nhất để kết luận về khả năng chịu nhiệt, áp suất hoặc khả năng tương thích hóa chất.
VTK hiện cũng có ống silicon chịu nhiệt màu đỏ tươi, mã RCSIDUN-10009, với vật liệu được ghi nhận SILICON, EPDM, NBR và độ cứng 70 ± 5 Shore.
Vì vậy, khi thay thế ống màu này bằng màu khác, nên kiểm tra đúng mã sản phẩm và thông số kỹ thuật, thay vì chỉ chọn theo màu.
Khi nào nên dùng ống silicon thay cho gioăng silicon?
Ống silicon phù hợp khi cần một đường ống rỗng để dẫn hoặc kết nối.
Gioăng silicon phù hợp khi mục đích chính là làm kín khe hở giữa hai bề mặt.
Nếu thiết bị cần làm kín dạng định hình, VTK có thể cung cấp các loại như ron silicon chữ D chịu nhiệt hoặc các tiết diện silicon khác.
Đối với hệ thống cần cả đường ống và gioăng, hai sản phẩm có thể được lựa chọn riêng theo chức năng thay vì sử dụng một loại vật liệu cho tất cả vị trí.
Ứng dụng theo ngành
Ống silicon vàng có thể được doanh nghiệp quan tâm trong các lĩnh vực:
- Chế tạo máy.
- Thiết bị công nghiệp.
- Thiết bị gia nhiệt.
- Máy móc tự động hóa.
- Thiết bị thực phẩm.
- Thiết bị y tế.
- Hệ thống dẫn chất.
- Xưởng OEM và gia công máy theo yêu cầu.
Đối với thiết bị nồi hấp, lò sấy hoặc tủ cơm, VTK cũng có nhóm ron silicon nồi hơi, nồi hấp, lò sấy, tủ cơm dành cho nhu cầu làm kín dạng gioăng.
8 thông tin nên gửi khi yêu cầu báo giá
Để VTK tư vấn nhanh và hạn chế sai quy cách, khách hàng nên cung cấp:
- Tên thiết bị hoặc vị trí sử dụng.
- Đường kính trong.
- Đường kính ngoài.
- Chiều dài cần đặt.
- Nhiệt độ làm việc.
- Môi chất tiếp xúc.
- Áp suất nếu có.
- Mẫu cũ hoặc bản vẽ kỹ thuật.
Nếu chưa xác định được kích thước, có thể gửi ảnh đầu nối, thước đo ID/OD hoặc mẫu ống cũ để kiểm tra quy cách.
8 khu vực công nghiệp có nhu cầu sử dụng ống silicon
- Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh
- Khu công nghiệp Quang Minh – Hà Nội
- Khu công nghiệp Thăng Long II – Hưng Yên
- Khu công nghiệp Yên Phong – Bắc Ninh
- Khu công nghiệp Sông Công – Thái Nguyên
- Khu công nghiệp Hòa Khánh – Đà Nẵng
- Khu công nghiệp Trà Nóc – Cần Thơ
- Khu công nghiệp Nam Cấm – Nghệ An
Câu hỏi thường gặp
Ống silicon vàng chịu nhiệt có những kích thước nào?
VTK hiện ghi nhận các quy cách phi 6×8, 8×10, 10×12, 12×14 và 14×16 mm; ngoài ra có thể trao đổi quy cách theo yêu cầu.
Ống silicon vàng có dùng cho máy móc công nghiệp không?
Có thể sử dụng cho nhiều vị trí kỹ thuật phù hợp, nhưng cần xác định nhiệt độ, môi chất, áp suất và kiểu kết nối trước khi lựa chọn.
Có thể đặt ống silicon vàng theo kích thước riêng không?
Trang sản phẩm VTK ghi nhận sản phẩm có thể đặt theo yêu cầu.
Ống silicon vàng có dùng cho thực phẩm không?
Trang sản phẩm có đề cập ứng dụng thực phẩm và y tế; với ứng dụng tiếp xúc trực tiếp, cần xác nhận tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu của khách hàng trước khi sử dụng.
Thông tin liên hệ
VTK Rubber – Cao su kỹ thuật & gioăng silicon
Hotline: 0977 885 219 | 0708 646 218
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: https://roncaosusilicon.com/ | https://vtkrubber.com/ | https://vtkrubber.com.vn/ |
Sản phẩm liên quan
Ron silicon chữ D chịu nhiệt màu trắng, đen, đỏ
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10002
Gioăng cao su chữ E chịu nhiệt chống va đập làm kín khe cửa
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12014
Ống cao su có lớp bố vải gia cường bền chắc cho công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11051
Ron cao su silicon chữ U nẹp kính
Material: Silicon, EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11078
Ống silicon chịu nhiệt màu đỏ tươi
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10009
Ron silicon chữ nhật màu trắng
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10012
Ron silicon chữ P chịu nhiệt cao an toàn thực phẩm làm kín lò hấp sấy
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10003
Silicon O-Ring thực phẩm màu trắng dùng cho thiết bị
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11003
Ron cao su EPDM cho cửa gỗ cách âm chống nước giảm chấn
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11023
Ron silicon chịu nhiệt màu xanh
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10011
Gioăng cao su xốp cách âm chữ D, chữ U
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11015
Gioăng cao su chữ H EPDM, chịu dầu chịu nhiệt chống lão hóa
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12018
Ron tuabin gió máy phát điện làm kín, bảo vệ thiết bị vận hành
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11028
Ron ống cao su EPDM chịu lực, kín khít cho máy móc công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11011
Ron silicon chịu nhiệt chữ V, chữ U màu đỏ, màu trắng, vàng
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10007
Ron silicon màu xám chịu nhiệt
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10010
Ống silicon màu vàng, xanh, xám
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10008
Tấm silicon màu đỏ
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10008
Gioăng cao su, vòng đệm silicon thực phẩm (y tế)
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11005
Gioăng cao su chữ J kín khít cho cửa, máy móc và thiết bị
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-1005
Cao su đệm chống rung, chống sốc cho máy móc và thiết bị
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11004
Vòng đệm silicon trắng chịu nhiệt cho máy và thiết bị công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11003
Ống silicon trắng, màu đỏ, đen, xanh chịu nhiệt
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10005
Gioăng cao su xốp chữ E chịu nhiệt làm kín khe cửa chất lượng bền bỉ
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-12015
Gioăng cao su chèn kín cửa kho đông lạnh
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11025
Gioăng cao su cửa chịu lực chống nước cực bền làm kín khe cửa
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11019
Dây gioăng xốp epdm phi 5, phi 7, phi 10, phi 15, phi 20
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11006
Silicon oring chịu nhiệt màu đỏ, trắng, đen, vàng
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11002
Ron cao su đen chịu nhiệt
Material: EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11003
Ron silicon nồi hơi, nồi hấp, lò sấy, tủ cơm
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10001
Vòng silicon đệm chèn kín thực phẩm an toàn, đàn hồi tốt
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11004
Silicone xốp đỏ chịu nhiệt dạng cuộn cho gioăng và đệm
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10011
Gioăng cửa nhôm, cửa sổ
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11021
Gioăng silicon chữ H làm kín lò sấy cửa kính cách nhiệt đàn hồi cực tốt
Gioăng silicon, cao su chữ H
Gioăng silicon chữ H làm kín lò sấy cửa kính cách nhiệt đàn hồi cực tốt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12017
Dây cao su xốp đặc chèn cửa phi 5 (D5), phi 6 (d6)
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11007
Gioăng cao su chữ H giải pháp làm kín chống rung cách nhiệt cực tốt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12020
Ron silicon cao su chữ E dạng sợi dài màu đỏ, xám
Material: Silicon, EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11011
Gioăng silicon chữ E đàn hồi tốt cách nhiệt chống nước
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12013
Ron cao su cho xe tải, container
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11017
Ron cao su nẹp cửa kính chữ U
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-11004
Gioăng cao su chèn, nẹp kính
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11018
Ron cao su chèn cửa
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11024
Gioăng cao su xốp chữ H làm kín khe cửa chống bụi bẩn bền
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-12019
Cao su chân đế chống rung bu lông 1 đầu cho máy móc công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11002
Gioăng cao su cửa sổ nhôm
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11020
Cao su đệm giảm chấn chống rung cho máy móc và thiết bị
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11003
Ron oring silicon, cao su EPDM chịu lực
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11006
Ron cao su cách âm cửa gỗ, cửa sắt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11032
Dây cao su tròn chịu dầu NBR phi 3, phi 5, phi 7, phi 10, phi 15, phi 20
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11003
Gioăng cao su chèn cửa
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11029
Gioăng cao su chịu nước làm kín cửa nhôm, cửa gỗ và thiết bị
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11025