Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11051
Ống có lớp bố vải bằng cao su là dòng ống cao su kỹ thuật được gia cường bằng một hoặc nhiều lớp bố vải bên trong thành ống. Lớp bố giúp tăng độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và hạn chế biến dạng khi ống làm việc trong điều kiện công nghiệp.
Đây là loại ống thường được lựa chọn cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn chất lỏng hoặc các ứng dụng kỹ thuật cần ống cao su có gia cường, tùy thuộc vào vật liệu và cấu tạo cụ thể.
Ống cao su có lớp bố vải là gì?
Khác với ống cao su thành đơn, ống có bố vải được cấu tạo từ lớp cao su kết hợp với lớp sợi/bố vải gia cường.
Cấu tạo thông thường gồm:
Lớp cao su trong → lớp bố vải gia cường → lớp cao su bên ngoài
Tùy yêu cầu sử dụng, số lớp bố, loại sợi, chiều dày thành ống và vật liệu cao su có thể được thay đổi.
Lớp bố vải đóng vai trò như phần gia cường cho thành ống, giúp ống duy trì hình dạng tốt hơn khi chịu lực hoặc áp suất.
Ưu điểm của ống cao su bố vải
Tăng độ bền cơ học
Lớp bố vải giúp thành ống có kết cấu chắc chắn hơn so với ống cao su không gia cường.
Hạn chế biến dạng
Khi chịu áp lực hoặc tác động cơ học, lớp bố hỗ trợ thành ống duy trì hình dạng ổn định hơn.
Có độ mềm dẻo nhất định
Mặc dù được gia cường bằng bố vải, ống vẫn có khả năng uốn cong theo bán kính phù hợp, thuận tiện khi bố trí đường ống trong thiết bị và nhà xưởng.
Có thể sản xuất nhiều quy cách
Đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dày thành ống, số lớp bố và chiều dài có thể được lựa chọn theo yêu cầu của hệ thống.
Ứng dụng của ống cao su có bố vải
Tùy vật liệu cao su và lớp gia cường, sản phẩm có thể được sử dụng trong:
- Hệ thống dẫn nước công nghiệp.
- Đường ống dẫn khí.
- Thiết bị và máy móc công nghiệp.
- Hệ thống cấp thoát chất lỏng.
- Máy bơm và thiết bị cơ khí.
- Đường ống kết nối giữa các cụm máy.
- Hệ thống cần đường ống có khả năng uốn.
- Ứng dụng kỹ thuật cần ống cao su gia cường.
Lưu ý: Không nên sử dụng cùng một loại ống cho mọi loại môi trường. Nếu dẫn dầu, hóa chất, khí hoặc chất lỏng đặc biệt, cần xác định khả năng tương thích của vật liệu cao su trước khi sử dụng.
Thông số kỹ thuật cần xác định
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống cao su có lớp bố vải |
| Cấu tạo | Cao su + bố vải gia cường |
| Đường kính trong | Theo yêu cầu |
| Đường kính ngoài | Theo thiết kế |
| Chiều dày thành | Theo quy cách |
| Số lớp bố | Theo yêu cầu sử dụng |
| Vật liệu cao su | Lựa chọn theo môi trường |
| Màu sắc | Theo yêu cầu sản xuất |
| Chiều dài | Theo nhu cầu |
| Độ cứng | Theo ứng dụng |
| Môi trường sử dụng | Nước, khí, chất lỏng hoặc môi trường phù hợp |
| Gia công | Theo mẫu, bản vẽ hoặc thông số |
Đối với đơn hàng công nghiệp, nên cung cấp áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường chất dẫn và bán kính uốn để lựa chọn cấu tạo phù hợp.
Ống bố vải khác gì ống cao su thông thường?
Ống cao su không bố chủ yếu dựa vào chiều dày và đặc tính của thành cao su để chịu lực.
Trong khi đó, ống cao su bố vải có thêm lớp gia cường, vì vậy cấu trúc thành ống được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu cơ học cao hơn trong những ứng dụng phù hợp.
| Đặc điểm | Ống cao su thường | Ống cao su bố vải |
|---|---|---|
| Lớp gia cường | Không hoặc ít | Có bố vải |
| Độ chắc thành ống | Phụ thuộc vật liệu | Được hỗ trợ bởi lớp bố |
| Khả năng hạn chế biến dạng | Tùy loại | Tốt hơn trong ứng dụng phù hợp |
| Độ mềm | Thường mềm hơn | Phụ thuộc số lớp bố |
| Ứng dụng | Dẫn và bảo vệ đơn giản | Hệ thống cần gia cường |
Chọn ống cao su bố vải theo nhu cầu thực tế
Không nên chỉ chọn ống dựa trên đường kính. Để xác định đúng sản phẩm, cần quan tâm ít nhất:
1. Đường kính trong: phù hợp với đầu nối và lưu lượng cần thiết.
2. Áp suất làm việc: xác định mức áp suất mà ống phải chịu thường xuyên.
3. Nhiệt độ: nhiệt độ môi trường và nhiệt độ của chất dẫn.
4. Môi trường chất dẫn: nước, khí, dầu, hóa chất hoặc chất lỏng khác.
5. Số lớp bố: ảnh hưởng đến kết cấu và khả năng chịu lực của ống.
6. Bán kính uốn: đặc biệt quan trọng với đường ống được lắp đặt trong không gian hẹp.
7. Chiều dài: xác định theo vị trí kết nối thực tế.
8. Kiểu đầu nối: cần kiểm tra kích thước đầu nối, cổ dê, mặt bích hoặc phương án lắp đặt.
Gia công ống cao su bố vải theo mẫu
Với các dây chuyền máy móc hoặc hệ thống đường ống hiện hữu, khách hàng có thể cung cấp mẫu ống cũ, bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật.
Các thông tin nên có:
- Đường kính trong.
- Đường kính ngoài.
- Chiều dài.
- Chiều dày thành.
- Số lớp bố nếu xác định được.
- Loại chất dẫn.
- Áp suất làm việc.
- Nhiệt độ.
- Kiểu đầu nối.
- Số lượng cần đặt.
Việc cung cấp đầy đủ thông tin giúp hạn chế tình trạng chọn sai kích thước hoặc vật liệu.
Nếu hệ thống cần các chi tiết làm kín đi kèm, có thể tham khảo gioăng silicon công nghiệp hoặc oring cao su kỹ thuật.
8 quy cách thường được quan tâm
Khi tìm ống có lớp bố vải bằng cao su, khách hàng thường cần xác định:
- Đường kính trong.
- Đường kính ngoài.
- Chiều dày thành ống.
- Số lớp bố vải.
- Chiều dài mỗi đoạn.
- Loại cao su.
- Áp suất làm việc.
- Nhiệt độ và môi trường sử dụng.
Đây là những thông tin quan trọng hơn việc chỉ cung cấp tên gọi “ống cao su bố vải”.
Ống cao su kỹ thuật cho nhà máy
Ống cao su bố vải có thể được sử dụng trong nhiều ngành như cơ khí, sản xuất công nghiệp, thiết bị máy móc, xử lý chất lỏng và các hệ thống dẫn cần khả năng gia cường.
Đối với yêu cầu OEM, VTK Rubber có thể trao đổi dựa trên mẫu thực tế, bản vẽ và thông số kỹ thuật để xác định cấu tạo sản phẩm phù hợp.
Khu vực công nghiệp
Nhu cầu sử dụng ống cao su kỹ thuật thường xuất hiện tại các nhà máy, xưởng cơ khí và khu công nghiệp như:
- Khu công nghiệp Thăng Long – Hà Nội
- Khu công nghiệp Quế Võ – Bắc Ninh
- Khu công nghiệp Nam Sách – Hải Dương
- Khu công nghiệp Bá Thiện – Vĩnh Phúc
- Khu công nghiệp Đông Mai – Quảng Ninh
- Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc – Quảng Nam
- Khu công nghiệp Hòa Phú – Vĩnh Long
- Khu công nghiệp Long Hậu – Long An
Câu hỏi thường gặp
Ống cao su có bố vải dùng để làm gì?
Ống được sử dụng cho các hệ thống dẫn nước, khí hoặc chất lỏng phù hợp, đặc biệt khi cần thành ống có lớp bố gia cường để tăng độ ổn định cơ học.
Lớp bố vải có tác dụng gì?
Lớp bố đóng vai trò gia cường cho thành ống, hỗ trợ tăng độ bền và hạn chế biến dạng trong điều kiện làm việc phù hợp.
Có thể đặt ống cao su bố vải theo kích thước riêng không?
Có. Có thể trao đổi theo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dài, số lớp bố, vật liệu và yêu cầu sử dụng.
Ống bố vải có dẫn dầu được không?
Không thể kết luận chỉ dựa trên việc ống có bố vải. Khả năng dẫn dầu phụ thuộc chủ yếu vào loại cao su, cấu tạo thành ống và thông số vận hành. Cần xác nhận vật liệu trước khi sử dụng.
Thông tin liên hệ
VTK Rubber – Cao su kỹ thuật & gioăng silicon
Hotline: 0977 885 219 | 0708 646 218
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: https://roncaosusilicon.com/ | https://vtkrubber.com/ | https://vtkrubber.com.vn/ | https://vtkseal.com/
Sản phẩm liên quan
Ron ống cao su EPDM chịu lực, kín khít cho máy móc công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11011
Gioăng cao su chữ E chịu nhiệt chống va đập làm kín khe cửa
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12014
Ống silicon chịu nhiệt màu đỏ tươi
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10009
Gioăng silicon chữ H làm kín lò sấy cửa kính cách nhiệt đàn hồi cực tốt
Gioăng silicon, cao su chữ H
Gioăng silicon chữ H làm kín lò sấy cửa kính cách nhiệt đàn hồi cực tốt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12017
Gioăng cao su cửa chịu lực chống nước cực bền làm kín khe cửa
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11019
Vòng đệm silicon trắng chịu nhiệt cho máy và thiết bị công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11003
Ron cao su silicon chữ U nẹp kính
Material: Silicon, EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11078
Ron cao su đen chịu nhiệt
Material: EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11003
Ron silicon chữ D chịu nhiệt màu trắng, đen, đỏ
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10002
Gioăng cao su chữ J kín khít cho cửa, máy móc và thiết bị
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-1005
Ron oring silicon, cao su EPDM chịu lực
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11006
Ống silicon màu vàng, xanh, xám
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10008
Gioăng cao su xốp chữ H làm kín khe cửa chống bụi bẩn bền
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-12019
Gioăng cao su chữ H giải pháp làm kín chống rung cách nhiệt cực tốt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12020
Ron silicon màu xám chịu nhiệt
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10010
Cao su đệm chống rung, chống sốc cho máy móc và thiết bị
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11004
Vòng silicon đệm chèn kín thực phẩm an toàn, đàn hồi tốt
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11004
Gioăng cao su chèn kín cửa kho đông lạnh
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11025
Gioăng cao su, vòng đệm silicon thực phẩm (y tế)
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11005
Ron silicon chữ P chịu nhiệt cao an toàn thực phẩm làm kín lò hấp sấy
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10003
Silicon O-Ring thực phẩm màu trắng dùng cho thiết bị
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11003
Gioăng cửa nhôm, cửa sổ
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11021
Gioăng cao su chữ H EPDM, chịu dầu chịu nhiệt chống lão hóa
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12018
Ron silicon cao su chữ E dạng sợi dài màu đỏ, xám
Material: Silicon, EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11011
Ron tuabin gió máy phát điện làm kín, bảo vệ thiết bị vận hành
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11028
Dây gioăng xốp epdm phi 5, phi 7, phi 10, phi 15, phi 20
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11006
Gioăng cao su xốp chữ E chịu nhiệt làm kín khe cửa chất lượng bền bỉ
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-12015
Ron silicon chịu nhiệt chữ V, chữ U màu đỏ, màu trắng, vàng
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10007
Dây cao su xốp đặc chèn cửa phi 5 (D5), phi 6 (d6)
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11007
Ống silicon trắng, màu đỏ, đen, xanh chịu nhiệt
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10005
Tấm silicon màu đỏ
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10008
Silicone xốp đỏ chịu nhiệt dạng cuộn cho gioăng và đệm
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10011
Ron silicon chữ nhật màu trắng
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10012
Gioăng silicon chữ E đàn hồi tốt cách nhiệt chống nước
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-12013
Silicon oring chịu nhiệt màu đỏ, trắng, đen, vàng
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11002
Ống cao su có lớp bố vải gia cường bền chắc cho công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11051
Ron silicon chịu nhiệt màu xanh
Material: SILICON, EPDM, NBR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSIDUN-10011
Gioăng cao su xốp cách âm chữ D, chữ U
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11015
Gioăng cao su cửa sổ nhôm
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11020
Ron cao su chèn cửa
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11024
Ron cao su cho xe tải, container
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11017
Ron cao su cách âm cửa gỗ, cửa sắt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11032
Gioăng cao su chữ T chịu nhiệt
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 65 ± 5
Product code: RCSUDUN-11027
Gioăng cao su chịu nước làm kín cửa nhôm, cửa gỗ và thiết bị
Material: NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11025
Ron cao su chữ H kính chắn gió lắp kín, hạn chế rung và thấm nước
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11026
Ron cao su EPDM cho cửa gỗ cách âm chống nước giảm chấn
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11023
Cao su chân đế chống rung bu lông 1 đầu cho máy móc công nghiệp
Material: EPDM, NBR, CR
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUEP-11002
Gioăng cao su chèn kín
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11022
Gioăng cao su chèn, nẹp kính
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 70 ± 5
Product code: RCSUDUN-11018
Ron cao su nẹp cửa kính chữ U
Material: EPDM, NBR, CR, EPDM Foam
Shore Hardness (o) : 20 ± 5
Product code: RCSUDUN-11004